ỐNG HDPE GÂN XOẮN
Giá: Liên hệ
Ống Xoắn HDPE Luồn Điện với nhiều kích cỡ đường kính khác nhau, từ đường kính – phi 32/25; 40/30 ; 50/40 ; 65/50 ; 85/65 ; 90/70 ; 105/80 ; 110/90 ; 130/100 ; 160/125 ; 195/150 ; 230/75 ; 260/200……..
- Mô tả
Mô tả
Ống Xoắn HDPE Luồn Điện chuyên sử dụng để chôn ngầm dưới đất với mục đích bảo vệ đường cáp điện ngầm, cáp viễn thông vv.. đây là vật tư thường xuyên có mặt tại các công trình M&E, các công trình mà có hạng mục cáp điện chôn đi ngầm như trạm biến thế, cáp chôn băng đường vv..
Ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây cấp điện với chức năng chịu lực được thay thế sản phẩm ống nhựa thẳng như trước đây với những ưu điểm vượt trội như:
- Lắp đặt nhanh chóng, quy cách theo cuộn nên linh hoạt trên địa hình phức tạp, có thể uốn cong tốt, tiết kiệm được nhiều nhân công để thi công;
- Chức năng bảo vệ cáp ngầm tốt do có khả năng chịu lực va đập mạnh, chống cháy ở nhiệt độ cao; Và ngoài ra còn thân thiện môi trường, chậm bị lão hóa.
Sản phẩm Ống Xoắn HDPE Luồn Điện với nhiều kích cỡ đường kính khác nhau, từ đường kính – phi 32/25; 40/30 ; 50/40 ; 65/50 ; 85/65 ; 90/70 ; 105/80 ; 110/90 ; 130/100 ; 160/125 ; 195/150 ; 230/75 ; 260/200……..
Ống nhựa HDPE luồn cáp điện ngầm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo chất lượng, chứng từ xuất xưởng đầy đủ khi công trình có yêu cầu.
Quy cách thông thường: Cuộn 50 với đường kính lớn hoặc cuộn 100 mét với loại đường kính nhỏ.
Tại sao hiện nay ống nhựa nhựa gân xoắn chịu lực HDPE luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây lắp
1.Dễ dàng sử dụng để kéo cáp ở những môi trường địa hình gồ ghề nhất.
3. Giá cả trung bình ổn định.
4. Dễ dàng vận chuyển.
5. Có khả năng chịu lực cao
6. Tuổi thọ sử dụng cao
7. An toàn khi sử dụng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| STT | Loại ống đường kính danh định | Đường kính ngoài (mm | Đường kính trong (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Bước xoắn (mm | Chiều dài thông dụng (mm) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) | Đường kính ngoài và chiều cao cuộn ống (mm) |
| 1 | TFP Ø 32/25 | 32 ± 2,0 | 25 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 8 ± 0,5 | 100 ÷ 200 | 90 | 1,0 x 0,50 |
| 2 | TFP Ø 40/30 | 40 ± 2,0 | 30 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 10 ± 0,5 | 100 ÷ 200 | 100 | 1,2 x 0,50 |
| 3 | TFP Ø 50/40 | 50 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 1, ± 0,3 | 13 ± 0,8 | 100 ÷ 200 | 150 | 1,5 x 0,60 |
| 4 | TFP Ø 65/50 | 65 ± 2,5 | 50 ± 2,5 | 1,7 ± 0,3 | 17 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 200 | 1,6 x 0,60 |
| 5 | TFP Ø 85/65 | 85 ± 3,0 | 65 ± 3,0 | 2,0 ± 0,3 | 21 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 250 | 1,7 x 0,65 |
| 6 | TFP Ø 90/72 | 90 ± 3,0 | 72 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 22 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 270 | 1,7 x 0,65 |
| 7 | TFP Ø 105/80 | 105 ± 3,0 | 80 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 300 | 1,7 x 0,65 |
| 8 | TFP Ø 110/90 | 110 ± 4,0 | 90 ± 4,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 350 | 1,9 x 0,75 |
| 9 | TFP Ø 130/100 | 130 ± 4,0 | 100 ± 4,0 | 2,2 ± 0,4 | 30 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 400 | 2,0 x 0,85 |
| 10 | TFP Ø 160/125 | 160 ± 4,0 | 125 ± 4,0 | 2,4 ± 0,4 | 38 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 400 | 2,4 x 1,00 |
| 11 | TFP Ø 195/150 | 195 ± 4,0 | 150 ± 4,0 | 2,8 ± 0,4 | 45 ± 1,5 | 30 ÷ 50 | 500 | 2,5 x 1,20 |
| 12 | TFP Ø 210/160 | 200 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 3,0 ± 0,5 | 50 ± 1,5 | 30 ÷ 50 | 550 | 2,5 x 1,40 |
| 13 | TFP Ø 230/175 | 230 ± 4,0 | 175 ± 4,0 | 3,5 ± 1,0 | 55 ± 1,5 | 30 ÷ 50 | 600 | 2,6 x 1,70 |
| 14 | TFP Ø 260/200 | 260 ± 4,0 | 200 ± 4,0 | 4,0 ± 1,5 | 60 ± 1,5 | 30 ÷ 50 | 750 | 2,8 x 1,80 |
| 15 | TFP Ø 320/250 | 320 ± 4,0 | 250 ± 4,0 | 4,0 ± 1,5 | 60 ± 1,5 | 20 ÷ 30 | 850 | 2,8 x 1,80 |
MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NHỰA CHÂU ÂU
Địa chỉ : Số 68/8A đường Trần Tấn , Phường Tân Sơn Nhì , Quận Tân Phú , HCM.
Hotline : 0903 170 009 (Mr.Ninh)
Phòng Kinh Doanh: 0938 288 808 (Mr.Phát)
Website : www.euking.com.vn






